liên tiếp

Học thuật
Thân thiện
liên tiếp

Các vận động viên chạy liên tiếp trên đường đua.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xảy ra hoặc tồn tại nối tiếp nhau không ngừng, không khoảng cách hoặc gián đoạn đáng kể: Diễn tả một chuỗi sự việc, hành động, hoặc trạng thái xảy ra cái này ngay sau cái kia một cách liền mạch.
    • Kéo dài không dứt: Chỉ sự tiếp diễn của một hiện tượng, tình trạng trong một khoảng thời gian.
  2. Phó từ:

    • Một cách không ngừng nghỉ, cái nọ tiếp ngay cái kia: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động diễn ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy đạt được ba thành tích liên tiếp trong học kỳ. (Các thành tích xảy ra nối tiếp nhau.)
    • Thời tiết nắng nóng liên tiếp trong mười ngày khiến hạn hán trầm trọng. (Tình trạng nắng nóng kéo dài không dứt.)
    • Đội bóng đó đã một chuỗi trận thua liên tiếp. (Các trận thua xảy ra cái này sau cái kia.)
  • Phó từ:

    • Máy móc hoạt động liên tiếp suốt 24 giờ. (Máy móc hoạt động một cách không ngừng nghỉ.)
    • ấy liên tiếp đặt câu hỏi cho diễn giả. (Hành động đặt câu hỏi diễn ra cái nọ nối ngay cái kia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn phong trang trọng hoặc báo chí: Thường dùng để miêu tả các sự kiện, hiện tượng tính chất chuỗi, dồn dập.
    • Khu vực này hứng chịu những đợt động đất liên tiếp.
  • Kết hợp với từ chỉ thời gian: Nhấn mạnh tính chất kéo dài lặp lại của sự việc.
    • Liên tiếp nhiều năm, mùa màng đều thất bát.
Biến thể từ liên quan
  • Liên tục (tính từ, phó từ): Có nghĩa gần giống, nhấn mạnh tính chất không ngắt quãng, không đứt đoạn của một quá trình. "Liên tiếp" thường thiên về các sự kiện rời rạc nhưng nối tiếp, còn "liên tục" có thể chỉ một trạng thái kéo dài.
  • Tiếp diễn (động từ): Đang xảy ra kéo dài.
  • Nối tiếp (động từ, tính từ): Cái này nối ngay sau cái kia.
Từ đồng nghĩa
  • Không dứt: Không ngừng lại.
  • Dồn dập: Xảy ra nhiều cái rất nhanh mau lẹ (thường mang sắc thái mạnh hơn).
  • Tuần tự: Theo một thứ tự lần lượt (nhấn mạnh trật tự hơn tính chất không gián đoạn).
Từ trái nghĩa
  • Gián đoạn: Bị ngắt quãnggiữa.
  • Đứt quãng: Không liền mạch, những khoảng ngừng.
  • Rời rạc: Tách biệt, không sự nối kết liên tục.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Liên tiếp không ngừng: Nhấn mạnh tuyệt đối tính chất không gián đoạn.
    • Các cuộc gọi đến tổng đài liên tiếp không ngừng.
  • Liên tiếp nhau: Cách nói nhấn mạnh sự nối tiếp giữa các sự vật, sự việc.
    • Những sự kiện buồn xảy ra liên tiếp nhau.
liên tiếp

Các vận động viên chạy liên tiếp trên đường đua.

  1. Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác : Bãi công liên tiếp ở Mỹ.